Pineapple

- khuất, quật

♦ Phiên âm: (qū)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Oan ức, ủy khúc. ◎Như: thụ khuất chịu oan, khiếu khuất kêu oan.
♦(Danh) Họ Khuất.
♦(Động) Làm cho cong, co lại. ◎Như: khuất tất quỳ gối, khuất chỉ nhất toán bấm đốt tính. ◇Dịch Kinh : Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã , (Hệ từ hạ ) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
♦(Động) Hàng phục. ◎Như: khuất tiết không giữ được tiết tháo. ◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất (Đằng Văn Công hạ ) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
♦(Hình) Cong, không thẳng. ◇Đạo Đức Kinh : Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết , (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.
♦(Hình) Thiếu sót, không đủ vững. ◎Như: lí khuất từ cùng lẽ đuối lời cùng.
♦(Phó) Miễn cưỡng, gượng ép. ◇Tam quốc chí : Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã , (Gia Cát Lượng truyện ) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.
♦(Phó) Oan uổng. ◎Như: khuất tử chết oan uổng.
♦Một âm là quật. (Hình) ◎Như: quật cường cứng cỏi.

: qū
1. 使
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 阿堵物422