- cục

♦ Phiên âm: (jú)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Đơn vị tổ chức (trong đoàn thể hay cơ quan chính phủ để phân công làm việc). ◎Như: bưu cục cục bưu điện, giáo dục cục cục giáo dục.
♦(Danh) Cửa tiệm, hiệu buôn. ◎Như: dược cục tiệm thuốc, thư cục hiệu sách.
♦(Danh) Phần, bộ phận. ◇Lễ Kí : Tả hữu hữu cục, các ti kì cục , (Khúc lễ thượng ) (Trong quân) bên trái bên phải có bộ phận riêng, bên nào phận sự nấy.
♦(Danh) Bàn cờ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão thê họa chỉ vi kì cục, Trĩ tử xao châm tác điếu câu , (Giang thôn ) Vợ già vẽ giấy làm bàn cờ, Lũ trẻ đập kim làm móc câu.
♦(Danh) Lượng từ: bàn, ván (cờ, thể thao). ◎Như: đối dịch lưỡng cục hai ván cờ.
♦(Danh) Việc tụ họp (yến tiệc, vui chơi). ◎Như: phạn cục tiệc tùng, bài cục bài bạc.
♦(Danh) Tình huống, hình thế. ◎Như: thì cục thời cuộc, nguy cục tình huống nguy hiểm.
♦(Danh) Kết cấu, tổ chức. ◎Như: cách cục cấu trúc từng phần có lề lối, bố cục sự phân bố mạch lạc, cấu trúc.
♦(Danh) Khí lượng, bụng dạ. ◎Như: khí cục khí lượng, cục lượng phẩm cách độ lượng.
♦(Danh) Kế, tròng. ◎Như: phiến cục trò lừa, mĩ nhân cục mĩ nhân kế. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vương Hi Phượng độc thiết tương tư cục (Đệ thập nhị hồi) Vương Hy Phượng độc ác, bày kế tương tư.
♦(Động) Cong, khom. § Thông cục . ◇Thi Kinh : Vị thiên cái cao, Bất cảm bất cục , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Bảo rằng trời cao, (Nhưng) không dám không khom lưng.
♦(Động) Gò bó, câu thúc, hạn chế. § Thông câu . ◎Như: cục hạn giới hạn, cục ư nhất ngung gò bó vào một góc.
♦(Hình) Cuốn, cong. ◇Thi Kinh : Dư phát khúc cục (Tiểu nhã , Thải lục ) Tóc em quăn rối.
♦(Hình) Chật, hẹp. ◎Như: phòng gian thái cục xúc tẩu động bất tiện 便 nhà cửa chật hẹp đi lại không tiện.

: jú
1.
2.
3.
4.
5.
6. ,
7.
8.
9.
10,
11.


Vừa được xem: 他山功錯他們他人仕進仕途仕宦仕女仕塗仔鴨