- ni, nệ, nặc, nật

♦ Phiên âm: (ní)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Tên núi Ni Khâu núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu.
♦(Danh) Sư nữ, phiên âm tiếng Phạn là tỉ-khiêu-ni nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô .
♦(Danh) Họ Ni.
♦Một âm là nệ. (Động) Ngăn cản. ◎Như: nệ kì hành ngăn cản không cho đi. § Còn đọc là nặc.
♦Lại một âm là nật. (Hình) Thân gần. Cũng như chữ .

: ní
1.
2. ”,


Vừa được xem: 吟哦紅樓夢