Pineapple

- xích

♦ Phiên âm: (chǐ, chě)

♦ Bộ thủ: Thi ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước. ◎Như: công xích thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.
♦(Danh) Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn. ◎Như: bì xích thước da , thiết xích thước sắt. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hàn y xứ xứ thôi đao xích (Thu hứng ) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.
♦(Danh) Vật hình dài như cái thước. ◎Như: trấn xích cái đồ chận giấy, sách vở.
♦(Hình) Nhỏ, bé. ◎Như: xích thốn chi công công lao nhỏ bé.

chữ có nhiều âm đọc:
, : chǐ
1.
2.
3. 西仿
4.
, : chě
“2”。


Vừa được xem: 煤炭分类法大運河灵长类动物