Pineapple

- duẫn, doãn

♦ Phiên âm: (yǐn)

♦ Bộ thủ: Phiệt, Triệt (丿)

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Sửa trị, trị lí. ◇Văn tuyển : Đăng thái giai nhi duẫn thiên hạ (Vương Kiệm , Trữ Uyên bi văn ) Lên ngôi lớn mà cai trị thiên hạ.
♦(Danh) Ngày xưa là quan cầm đầu một khu vực hành chính. ◎Như: sư duẫn quan tướng quốc, huyện duẫn quan huyện.
♦(Danh) Họ Duẫn.
♦§ Ta quen đọc là doãn.

: yǐn
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 增援盜泉城樓倡隨如影隨形