Pineapple

- thượng

♦ Phiên âm: (shàng, cháng)

♦ Bộ thủ: Tiểu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Khoe khoang, tự phụ. ◎Như: tự thượng kì công tự khoe công lao của mình.
♦(Động) Hơn, vượt trội. ◎Như: vô dĩ tương thượng không lấy gì hơn.
♦(Động) Chuộng, tôn sùng, coi trọng. ◎Như: thượng văn coi trọng văn, thượng vũ coi trọng võ, thượng đức chuộng đức, thượng sỉ coi trọng tuổi tác. ◇Liêu trai chí dị : Tuyên Đức gian, cung trung thượng xúc chức chi hí , (Xúc chức ) Thời Tuyên Đức, trong cung chuộng trò chơi chọi dế.
♦(Động) Coi sóc, quản lí. ◎Như: thượng y chức quan coi về áo quần cho vua, thượng thực chức quan coi về việc ăn uống của vua, thượng thư quan đứng đầu một bộ.
♦(Động) Sánh đôi, lấy công chúa gọi là thượng . § Có ý tôn trọng con nhà vua nên không gọi là thú . ◇Sử Kí 史記: Công Thúc vi tướng, thượng Ngụy công chúa , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Công Thúc làm tướng quốc, cưới công chúa (vua) Ngụy.
♦(Phó) Ngõ hầu, mong mỏi. ◎Như: thượng hưởng ngõ hầu hưởng cho.
♦(Phó) Còn, mà còn. ◇Đạo Đức Kinh : Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân , (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.
♦(Phó) Vẫn. ◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tuân tuân nhi khởi, thị kì phữu, nhi ngô xà thượng tồn , , (Bộ xà giả thuyết ) Tôi rón rén đứng dậy, ngó vào cái vò, thì rắn của tôi vẫn còn.
♦(Danh) Họ Thượng.

: shàng
1.
2.
3. ,
4.
5. :“”。
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 荊天棘地