Pineapple

- tiêm

♦ Phiên âm: (jiān)

♦ Bộ thủ: Tiểu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Mũi nhọn, phần nhọn sắc của vật thể. ◎Như: bút tiêm ngòi bút, đao tiêm mũi dao.
♦(Danh) Người hoặc vật vượt trội, tài giỏi đặc biệt. ◎Như: bạt tiêm người ưu tú, bạt tụy.
♦(Danh) Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục gọi là đả tiêm .
♦(Hình) Nhọn. ◎Như: tiêm đao dao nhọn. ◇Lí Bạch 李白: Ái phong tiêm tự bút (Điếu đài ) Ngọn núi mây mù nhọn như bút.
♦(Hình) Xuất sắc, vượt trội, ưu tú. ◎Như: đính tiêm nhân vật nhân vật ưu tú bậc nhất.
♦(Hình) Tinh, thính, bén nhạy. ◎Như: tị tử tiêm mũi thính, nhãn tình ngận tiêm mắt rất tinh.
♦(Hình) Chát chúa, lanh lảnh, the thé. ◇Giả Đảo : Xúc chức thanh tiêm tiêm tự châm, Canh thâm thứ trước lữ nhân tâm , (Khách tư ) Tiếng khung cửi thôi thúc lích kích như mũi kim, Canh khuya châm chích lòng người lữ thứ.
♦(Hình) Ở mức tiên phong, tinh nhuệ hàng đầu. ◎Như: tiêm binh lính xung kích, tiêm đoan khoa kĩ môn kĩ thuật mũi nhọn tiên phong.
♦(Động) Lắng nghe, chăm chú nhìn. ◇Nho lâm ngoại sử : Tiêm trước nhãn tình khán (Đệ thập hồi) Mắt chăm chú nhìn.

: jiān
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 慌促愛克斯射線大水略稱桌案柞蠶杼軸旅行