Pineapple

- thiểu, thiếu

♦ Phiên âm: (shǎo, shào)

♦ Bộ thủ: Tiểu ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Ít, không nhiều. ◎Như: hi thiểu ít ỏi, thưa thớt.
♦(Phó) Một chút, chút ít. ◇Trang Tử : Kim dư bệnh thiểu thuyên (Từ Vô Quỷ ) Nay bệnh tôi đã bớt chút ít.
♦(Phó) Hiếm, không thường xuyên. ◎Như: giá thị thiểu hữu đích sự việc đó hiếm có.
♦(Phó) Một lúc, một lát, không lâu. ◎Như: thiểu khoảnh tí nữa, thiểu yên không mấy chốc. ◇Mạnh Tử 孟子: Thiểu tắc dương dương yên (Vạn Chương thượng ) Một lát sau khấp khởi vui mừng.
♦(Động) Khuyết, không đủ. ◇Vương Duy : Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).
♦(Động) Thiếu, mắc nợ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tha thiếu liễu nhĩ phòng tiền? (Đệ tam hồi) Ông ta còn thiếu tiền trọ của mi à?
♦(Động) Kém hơn, ít hơn (số mục). ◎Như: ngũ bỉ bát thiểu tam năm so với tám kém ba.
♦(Động) Mất, đánh mất. ◎Như: Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây 西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.
♦(Động) Coi thường, chê. ◇Sử Kí 史記: Hiển Vương tả hữu tố tập tri Tô Tần, giai thiểu chi, phất tín , , (Tô Tần truyện ) Các quan tả hữu Hiển Vương vốn đã biết Tô Tần, đều coi thường, không tin.
♦Một âm là thiếu. (Hình) Trẻ, non. ◎Như: thiếu niên tuổi trẻ.
♦(Hình) Phó, kẻ giúp việc thứ hai. ◎Như: quan thái sư thì lại có quan thiếu sư giúp việc.
♦(Danh) Thời nhỏ, lúc tuổi trẻ. ◇Liệt Tử : Tần nhân Phùng thị hữu tử, thiếu nhi huệ , (Chu Mục vương ) Người họ Phùng nước Tần có một người con, hồi nhỏ rất thông minh.
♦(Danh) Người trẻ tuổi.
♦(Danh) Họ Thiếu.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shǎo
1.
2.
3.
4.
5. 西
6. :“”。
, : shào
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 橫征暴斂橫幅橫向橫加橫剖面橫倒豎歪橫亙橫七豎八实习护士