Pineapple

- tôn

♦ Phiên âm: (zūn)

♦ Bộ thủ: Thốn ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Chén uống rượu. § Nay thông dụng chữ tôn .
♦(Danh) Tiếng kính xưng bề trên. ◎Như: tôn trưởng người bậc trên.
♦(Danh) Quan địa phương mình ở. ◎Như: phủ tôn quan phủ tôi.
♦(Danh) Lượng từ: pho (tượng), cỗ (đại bác). ◎Như: thập tôn đại pháo mười cỗ đại bác, nhất tôn phật tượng một pho tượng Phật.
♦(Động) Kính trọng. ◎Như: tôn kính kính trọng, tôn sư trọng đạo kính thầy trọng đạo.
♦(Hình) Dùng để kính xưng. ◎Như: tôn xứ chỗ ngài ở, tôn phủ phủ ngài, tôn phu nhân phu nhân của ngài, tôn tính đại danh quý họ quý tên. ◇Pháp Hoa Kinh : Giai ư Phật tiền, nhất tâm hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan , , (Như Lai thần lực phẩm đệ nhị thập nhất ) Đều ở trước Phật, một lòng chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.
♦(Hình) Cao. ◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.
♦(Hình) Quý, cao quý, hiển quý. ◎Như: tôn quý cao quý, tôn ti cao quý và hèn hạ, tôn khách khách quý.

: zūn
1.
2.
3.
4.
5. ”。


Vừa được xem: