Pineapple

- xạ, dạ, dịch

♦ Phiên âm: (shè, yì, nbsp)

♦ Bộ thủ: Thốn ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Bắn (tên, đạn, ...). ◇Tô Thức : Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch , 使, (Phương Sơn Tử truyện ) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
♦(Động) Tiêm, phun. ◎Như: chú xạ tiêm, phún xạ phun ra.
♦(Động) Soi, tỏa, lóe. ◎Như: thần quang tứ xạ ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
♦(Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe. ◎Như: ảnh xạ nói bóng gió.
♦(Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu. ◎Như: xạ lợi tranh cướp mối lợi. ◇Sử Kí 史記: Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.
♦Một âm là dạ. (Danh) ◎Như: bộc dạ tên một chức quan nhà Tần.
♦Lại một âm là dịch. § Xem vô dịch .

chữ có nhiều âm đọc:
, : shè
1. 羿
2.
3.
4. , , 线
5.
, : yè
1. 〔射干
2. 〔仆射
, : yì
无射〕a.;b.


Vừa được xem: 油葫蘆杜甫行動