Pineapple

- phong

♦ Phiên âm: (fēng)

♦ Bộ thủ: Thốn ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Bao, gói. ◎Như: tín phong bao thư.
♦(Lượng) Từ đơn vị: lá, bức. ◎Như: nhất phong tín một bức thư, lưỡng phong ngân tử hai gói bạc.
♦(Danh) Bờ cõi, cương giới. ◇Tả truyện : Hựu dục tứ kì tây phong 西 (Hi Công tam thập niên ) Lại muốn mở rộng bờ cõi phía tây.
♦(Danh) Họ Phong.
♦(Động) Đóng, đậy kín, che kín. ◎Như: đại tuyết phong san tuyết lớn phủ kín núi, phong trụ động khẩu bịt kín cửa hang.
♦(Động) Đóng, khóa lại, cấm không cho sử dụng. ◎Như: tra phong niêm phong. ◇Sử Kí 史記: Bái Công toại nhập Hàm Dương, phong cung thất phủ khố, hoàn quân Bá Thượng , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Bái Công bèn vào Hàm Dương, niêm phong cung thất, kho đụn, rồi đem quân về Bá Thượng.
♦(Động) Hạn chế. ◎Như: cố trí tự phong tự giới hạn mình trong lối cũ.
♦(Động) Ngày xưa, vua ban phát đất đai, chức tước cho họ hàng nhà vua hoặc cho bầy tôi có công, gọi là phong. ◇Sử Kí 史記: An Li Vương tức vị, phong công tử vi Tín Lăng Quân , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) An Li Vương vừa lên ngôi, phong công tử làm Tín Lăng Quân.
♦(Động) Đắp đất cao làm mộ. ◎Như: phong phần đắp mả. ◇Lễ Kí : Phong vương tử Tỉ Can chi mộ (Nhạc kí ) Đắp đất cao ở mộ vương tử Tỉ Can.
♦(Động) Thiên tử lập đàn tế trời gọi là phong.
♦(Động) Làm giàu, tăng gia. ◇Quốc ngữ : Thị tụ dân lợi dĩ tự phong nhi tích dân dã (Sở ngữ thượng ) Tức là gom góp những lợi của dân để tự làm giàu mà làm hại dân vậy.

: fēng
1. 使
2. ,
3.
4.
5.
6.
7. 西
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 蜜月數量敷陳蜜丸子整理整枝整日蜂蜜