Pineapple

- bảo

♦ Phiên âm: (bǎo)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 20

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vật trân quý. ◎Như: châu bảo châu báu, quốc bảo vật trân quý của nước, truyền gia chi bảo vật trân quý gia truyền.
♦(Danh) Cái ấn của vua. § Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm dấu. Nhà Tần gọi là tỉ , nhà Đường đổi là bảo .
♦(Danh) Tiền tệ ngày xưa. ◎Như: nguyên bảo nén bạc, thông bảo đồng tiền. § Tục viết là .
♦(Danh) Họ Bảo.
♦(Hình) Trân quý. ◎Như: bảo đao , bảo kiếm .
♦(Hình) Tiếng xưng sự vật thuộc về vua, chúa, thần, Phật. ◎Như: bảo vị ngôi vua, bảo tháp tháp báu, bảo sát chùa Phật.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: bảo quyến quý quyến, quý bảo hiệu quý hãng, quý hiệu.

: bǎo
1. 西
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 打比巴比倫