Pineapple

- phú

♦ Phiên âm: (fù)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Giàu. ◎Như: phú dụ giàu có.
♦(Hình) Dồi dào. ◎Như: văn chương hoành phú văn chương rộng lớn dồi dào.
♦(Hình) Mạnh khỏe, tráng thịnh. ◎Như: phú niên tuổi mạnh khỏe.
♦(Danh) Của cải, tiền bạc. ◎Như: tài phú của cải.
♦(Danh) Họ Phú.
♦(Động) Làm cho giàu có. ◎Như: phú quốc cường binh làm cho nước giàu quân mạnh. ◇Luận Ngữ : Nhiễm Hữu viết: Kí thứ hĩ, hựu hà gia yên? Viết: Phú chi : , ? : (Tử Lộ ) Nhiễm Hữu hỏi: Dân đông rồi, phải làm gì thêm? (Khổng Tử) đáp: Làm cho dân giàu.

: fù
1. ,
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 杜弊清源廣開言路山雨欲來風滿樓