Pineapple

- khấu

♦ Phiên âm: (kòu)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Kẻ cướp. ◎Như: tặc khấu giặc cướp, thảo khấu giặc cỏ.
♦(Danh) Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập. ◎Như: địch khấu quân địch.
♦(Danh) Họ Khấu.
♦(Động) Ăn cướp, chiếm đoạt. ◎Như: khấu biên quấy phá biên giới.

: kòu
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 幸免幸事年龄限制平顺平顺省平順平面压平面压底机平靜