Pineapple

- mật

♦ Phiên âm: (mì)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày. ◎Như: mật mật tằng tằng chập chồng liền kín, mật như thù võng dày đặc như mạng nhện.
♦(Hình) Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới. ◎Như: mật lệnh lệnh bí mật.
♦(Hình) Thân gần, thân thiết, liền kề. ◎Như: mật nhĩ , mật thiết hợp với nhau, khắng khít. § Tục viết là . ◇Cù Hựu : Bằng hữu trung hữu nhất cá dữ tha giao vãng mật thiết (Tu Văn xá nhân truyện ) Trong đám bạn bè có một người giao hảo với ông rất thân thiết.
♦(Hình) Chu đáo, tỉ mỉ. ◎Như: tế mật tỉ mỉ, chu mật kĩ lưỡng, nghiêm mật nghiêm ngặt, chặt chẽ.
♦(Danh) Sự việc giữ kín, việc không để công khai. ◎Như: bảo mật giữ kín, bí mật việc giấu kín, không để lộ, cơ mật việc cơ yếu giữ kín.
♦(Danh) Họ Mật.
♦(Danh) Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, gọi là Mật tông, cũng gọi là Chân ngôn tông , giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo .
♦(Phó) Kín đáo, ngầm. ◎Như: mật báo ngầm thông báo, mật cáo kín đáo cho biết.

: mì
1. ”, “
2.
3. 使
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 關外進駐醇熟承擔悲歡離合