Pineapple

- dong, dung

♦ Phiên âm: (róng)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Bao gồm, chứa đựng. ◎Như: dong thân chi sở chỗ dung thân. ◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?
♦(Động) Thu nạp. ◇Chiến quốc sách : Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi , (Yên sách tam ) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp.
♦(Động) Khoan đãi, nguyên lượng. ◇Lưu Nghĩa Khánh : Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù , (Thế thuyết tân ngữ , Phương chánh ) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù.
♦(Động) Trang sức, tu sức. ◇Tân Khí Tật : Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong? . , ? (Giang thần tử ) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm?
♦(Động) Chấp nhận, cho phép, xin được. ◎Như: dong hứa nhận cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong đồ tái kiến (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau.
♦(Danh) Vẻ mặt, diện mạo. ◇Hàn Dũ : Như văn kì thanh, như kiến kì dong , (Độc cô thân thúc ai từ ) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt.
♦(Danh) Họ Dong.
♦(Trợ) Tiếng giúp lời. ◎Như: vô dong không cần.
♦(Phó) Nên, hoặc là, có lẽ. ◎Như: dong hoặc hữu chi có lẽ có đấy. ◇Hậu Hán thư : Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu , (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện ) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là dung.

: róng
1.
2.
3.
4. 姿
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 快樂孤芳自賞傍觀