Pineapple

- hại, hạt

♦ Phiên âm: (hài, hé)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tai họa, họa hoạn. ◎Như: di hại vô cùng để hại không cùng.
♦(Danh) Chỗ hỏng, khuyết điểm.
♦(Danh) Nơi trọng yếu. ◎Như: yếu hại đất hiểm yếu.
♦(Động) Làm hỏng, gây họa. ◎Như: hại quần chi mã con ngựa làm hại bầy, con sâu làm rầu nồi canh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất dĩ từ hại ý (Đệ tứ thập bát hồi) Không lấy lời làm hại ý.
♦(Động) Ghen ghét, đố kị. ◎Như: tâm hại kì năng lòng ghen ghét tài năng.
♦(Động) Giết, tổn thương. ◎Như: sát hại giết chết. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại mục thị tả hữu, hữu tương hại chi ý , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Liền liếc mắt cho tả hữu, có ý muốn giết chết (Quan Vân Trường).
♦(Động) Mắc phải, bị. ◎Như: hại bệnh mắc bệnh.
♦(Động) Cảm thấy, sinh ra. ◎Như: hại tu xấu hổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu , , , (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.
♦(Hình) Có hại. ◎Như: hại trùng sâu bọ có hại.
♦Một âm là hạt. (Đại) Nào, sao. ◎Như: hạt cán hạt phủ cái nào giặt cái nào không.

: hài
1.
2.
3. 使
4.
5.
6.
7. :“”。


Vừa được xem: 昆玉聲望打伙