- hựu

♦ Phiên âm: (yòu)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ. ◇Kê Khang : Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.
♦(Động) Rộng thứ, tha thứ. ◇Tô Thức : Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam , , (Hình thưởng ) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.
♦§ Xem hựu mật .
♦§ Cũng như hựu .

: yòu


Vừa được xem: 興衰興興頭頭與日俱增神經衰弱