Pineapple

- khách

♦ Phiên âm: (kè)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Khách , đối lại với chủ nhân . ◎Như: tân khách khách khứa, thỉnh khách mời khách. ◇Cổ nhạc phủ : Khách tòng viễn phương lai, Dị ngã song lí ngư , (Ẩm mã trường thành quật hành ) Khách từ phương xa lại, Biếu ta cặp cá chép.
♦(Danh) Tiếng xưng hô của người bán (hoặc cung cấp dịch vụ) đối với người mua (người tiêu thụ): khách hàng. ◎Như: thừa khách khách đi (tàu, xe), khách mãn 滿 đủ khách.
♦(Danh) Phiếm chỉ người hành nghề hoặc có hoạt động đặc biệt. ◎Như: thuyết khách nhà du thuyết, chánh khách nhà chính trị, châu bảo khách người buôn châu báu.
♦(Danh) Người được nuôi ăn cho ở tại nhà quý tộc môn hào ngày xưa (để giúp việc, làm cố vấn). ◇Chiến quốc sách : Hậu Mạnh Thường Quân xuất kí, vấn môn hạ chư khách thùy tập kế hội , (Tề sách tứ , Tề nhân hữu Phùng Huyên giả ) Sau Mạnh Thường Quân giở sổ ra, hỏi các môn khách: Vị nào quen việc kế toán?
♦(Danh) Người ở xa nhà. ◇Vương Duy : Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
♦(Danh) Phiếm chỉ người nào đó. ◎Như: quá khách người qua đường.
♦(Danh) Lượng từ: suất ăn uống. ◎Như: nhất khách phạn một suất cơm khách.
♦(Danh) Họ Khách.
♦(Động) Ở trọ, ở ngoài đến ở nhờ. ◇Tam quốc chí : Hội thiên hạ chi loạn, toại khí quan khách Kinh Châu , (Ngụy thư , Đỗ Kì truyện ) Biết rằng thiên hạ loạn, bèn bỏ quan, đến ở trọ tại Kinh Châu.
♦(Động) Đối đãi theo lễ dành cho tân khách. ◇Sử Kí 史記: Ngũ niên, Sở chi vong thần Ngũ Tử Tư lai bôn, công tử Quang khách chi , , (Ngô Thái Bá thế gia ) Năm thứ năm, bề tôi lưu vong nước Sở là Ngũ Tử Tư đến, công tử Quang đối đãi như khách.
♦(Hình) Lịch sự xã giao. ◎Như: khách khí khách sáo.
♦(Hình) Thứ yếu. ◇Cố Viêm Vũ : Truyện vi chủ, kinh vi khách , (Nhật tri lục , Chu Tử Chu dịch bổn nghĩa ) Truyện là chính, kinh là phụ.
♦(Hình) Ngoài, ngoài xứ. ◎Như: khách tử chết ở xứ lạ quê người.
♦(Hình) Có tính độc lập không tùy thuộc vào ý muốn hoặc cách nhìn sự vật của mỗi người. ◎Như: khách quan .

: kè
1.
2.
3.
4.
5.
6. ,


Vừa được xem: 埃塞俄比亚蒲月