Pineapple

- nghi

♦ Phiên âm: (yí)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Hòa hợp, hòa thuận. ◇Lễ Kí : Nghi huynh nghi đệ, nhi hậu khả dĩ giáo quốc nhân , (Đại Học ) Anh em hòa thuận, sau đó mới có thể dạy dỗ người dân trong nước.
♦(Động) Làm cho hòa thuận, thân thiện.
♦(Động) Thích hợp. ◇Lã Thị Xuân Thu : Thế dịch thì di, biến pháp nghi hĩ , (Sát kim ) Thời thế biến đổi, việc cải cách cũng phải thích hợp theo.
♦(Động) Làm cho thích nghi.
♦(Động) Cùng hưởng. ◇Thi Kinh : Dặc ngôn gia chi, Dữ tử nghi chi , (Trịnh phong , Nữ viết kê minh ) Chàng đi săn bắn tên rất trúng (chim phù, chim nhạn... đem về nấu món ăn), Với chàng cùng hưởng.
♦(Hình) Tương xứng, ngang nhau. ◇Tô Thức : Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 西西, ) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều thích hợp như nhau.
♦(Phó) Nên. ◎Như: bất nghi huyên náo không nên ồn ào, bất diệc nghi hồ chẳng cũng nên ư!
♦(Phó) Đương nhiên, chẳng lấy làm lạ.
♦(Phó) Có lẽ, tựa hồ.
♦(Danh) Tế Nghi. ◎Như: nghi hồ xã tế Nghi ở nền xã.
♦(Danh) Họ Nghi.

: yí
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。