Pineapple

- quan

♦ Phiên âm: (guān)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Người giữ một chức việc cho nhà nước, công chức. ◎Như: huyện quan quan huyện, tham quan ô lại quan lại tham ô.
♦(Danh) Chỗ làm việc của quan lại. ◇Luận Ngữ : Tử Bất kiến tông miếu chi mĩ, bách quan chi phú , (Tử Trương ) Không trông thấy những cái đẹp trong tôn miếu, những cái giàu sang của các cung điện.
♦(Danh) Chức vị. ◎Như: từ quan quy ẩn bỏ chức vị về ở ẩn.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng người. ◎Như: khán quan quý khán giả, khách quan quý quan khách.
♦(Danh) Bộ phận có nhiệm vụ rõ rệt, công năng riêng trong cơ thể. ◎Như: khí quan cơ quan trong thân thể (tiêu hóa, bài tiết, v.v.), cảm quan cơ quan cảm giác, ngũ quan năm cơ quan chính (tai, mắt, miệng, mũi, tim).
♦(Danh) Họ Quan.
♦(Hình) Công, thuộc về nhà nước, của chính phủ. ◎Như: quan điền ruộng công, quan phí chi phí của nhà nước.
♦(Động) Trao chức quan, giao phó nhiệm vụ. ◇Tào Tháo : Cố minh quân bất quan vô công chi thần, bất thưởng bất chiến chi sĩ , (Luận lại sĩ hành năng lệnh ) Cho nên bậc vua sáng suốt không phong chức cho bề tôi không có công, không tưởng thưởng cho người không chiến đấu.
♦(Động) Nhậm chức.

: guān
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 軌道軌轍軌跡軌度軋鋼軀體軀干躯干躬親