Pineapple

- tông

♦ Phiên âm: (zōng)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Miếu thờ tổ tiên.
♦(Danh) Tổ tiên. ◎Như: liệt tổ liệt tông các tổ tiên, tổ tông tổ tiên
♦(Danh) Họ hàng, gia tộc. ◎Như: đại tông dòng trưởng, tiểu tông dòng thứ, đồng tông cùng họ. ◇Tả truyện : Tấn ngô tông dã, khởi hại ngã tai? , ? (Hi Công ngũ niên ) Tấn là họ hàng ta, há nào hại ta ư?
♦(Danh) Căn bản, gốc rễ. ◇Đạo Đức Kinh : Uyên hề tự vạn vật chi tông (Chương 4) (Đạo) là hố thẳm hề, tựa như gốc rễ của vạn vật.
♦(Danh) Dòng, phái. § Đạo Phật từ Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông bắc tông .
♦(Danh) Lễ tiết chư hầu triều kiến thiên tử. ◇Chu Lễ : Xuân kiến viết triêu, hạ kiến viết tông , (Xuân quan , Đại tông bá ) Mùa xuân triều kiến gọi là "triêu", mùa hạ triều kiến gọi là "tông".
♦(Danh) Lượng từ: kiện, món, vụ. ◎Như: nhất tông sự một việc, đại tông hóa vật số hàng lớn, án kiện tam tông ba vụ án.
♦(Danh) Họ Tông.
♦(Động) Tôn sùng, tôn kính. ◇Thi Kinh : Tự chi ấm chi, Quân chi tông chi , (Đại nhã , Công lưu ) Cho (chư hầu) ăn uống, Được làm vua và được tôn sùng.
♦(Hình) Cùng họ. ◎Như: tông huynh anh cùng họ.
♦(Hình) Chủ yếu, chính. ◎Như: tông chỉ chủ ý.

: zōng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 娛樂先河齿