Pineapple

- hoàn

♦ Phiên âm: (wán)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Đủ, vẹn. ◇Cao Bá Quát : Y phá lạp bất hoàn (Đạo phùng ngạ phu ) Áo rách nón không nguyên vẹn.
♦(Hình) Bền chặt, vững chắc. ◇Mạnh Tử 孟子: Thành quách bất hoàn (Li Lâu thượng ) Thành quách chẳng vững chắc.
♦(Hình) Không có khuyết điểm. ◎Như: hoàn nhân người hoàn toàn (về đức hạnh, học vấn, sự nghiệp).
♦(Động) Xong. ◎Như: hoàn công xong công việc, hoàn cảo 稿 xong bản thảo.
♦(Động) Giữ gìn, bảo toàn. ◇Hán Thư : Bất năng hoàn phụ huynh tử đệ (Cao đế kỉ thượng ) Không có khả năng bảo toàn cha anh con em.
♦(Động) Sửa sang, sửa trị. ◇Mạnh Tử 孟子: Phụ mẫu sử Thuấn hoàn lẫm 使 (Vạn Chương thượng ) Cha mẹ sai vua Thuấn sửa sang cái kho.
♦(Động) Nộp. ◎Như: hoàn lương nộp thuế ruộng, hoàn thuế nộp thuế.
♦(Động) Thua, thất bại. ◎Như: tha chân đích hoàn liễu nó quả thật đã thua rồi.
♦(Phó) Trọn, hết. ◎Như: dụng hoàn dùng hết. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược khán hoàn liễu hoàn bất giao quyển, thị tất phạt đích , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như xem hết, ai chưa nộp bài thì sẽ bị phạt.
♦(Danh) Một hình phạt nhẹ thời xưa, bị gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể.
♦(Danh) Họ Hoàn.

: wán
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 大智若愚客户提供色卡多聞擾擾腿筋