Pineapple

- thủ, thú

♦ Phiên âm: (shǒu, shòu)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ , đời sau gọi quan tri phủ thủ là do nghĩa ấy.
♦(Danh) Tiết tháo, đức hạnh. ◎Như: hữu thủ giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ giữ gìn đức hạnh.
♦(Danh) Họ Thủ.
♦(Động) Phòng vệ, bảo vệ. ◎Như: phòng thủ phòng vệ, kiên thủ bảo vệ vững vàng.
♦(Động) Giữ, giữ gìn. ◎Như: bảo thủ ôm giữ, thủ tín giữ lòng tin, thủ tiết giữ khí tiết.
♦(Động) Coi sóc, trông nom. ◎Như: thủ trước bệnh nhân trông nom người bệnh.
♦(Động) Tuân theo, tuân hành. ◎Như: thủ pháp theo đúng phép, thủ quy luật tuân theo quy luật.
♦(Động) Đợi. ◎Như: thủ hậu chờ đợi.
♦(Động) Nhờ vào, dựa vào. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt , (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.
♦Một âm là thú. (Động) § Thông thú . ◎Như: tuần thú đi tuần địa hạt mình giữ.

: shǒu
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,


Vừa được xem: 及笄參戰副手參差副工程师副处长參商副厂长參事