Pineapple

- vũ

♦ Phiên âm: (yǔ)

♦ Bộ thủ: Miên ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Hiên nhà. ◇Dịch Kinh : Thượng cổ huyệt cư nhi dã xử, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ cung thất, thượng đống hạ vũ, dĩ đãi phong vũ , , , (Hệ từ hạ ) Thời thượng cổ, người ta ở trong hang và giữa đồng, thánh nhân đời sau mới thay bằng nhà cửa, trên có đòn nóc dưới có mái hiên, để phòng lúc mưa gió.
♦(Danh) Nghĩa rộng chỉ viền của vật dùng để che trùm.
♦(Danh) Nhà cửa, chỗ ở. ◎Như: quỳnh lâu ngọc vũ lầu quỳnh nhà ngọc.
♦(Danh) Cương vực, lãnh thổ. ◇Mai Thừa : Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình , (Thất phát ) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.
♦(Danh) Đồng bằng khoáng dã.
♦(Danh) Bốn phương trên dưới, chỉ chung không gian. ◎Như: vũ nội thiên hạ, hoàn vũ trong gầm trời. ◇Nguyễn Trãi : Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ (Chu trung ngẫu thành ) Đêm thanh cưỡi lên hư không mà ngắm xem vũ trụ.
♦(Danh) Phong cách, khí độ, dáng vẻ. ◎Như: khí vũ hiên ngang phong cách hiên ngang, mi vũ đầu lông mày, chỉ dung mạo.
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Mở rộng, khoách đại.
♦(Động) Che chở, bao trùm. ◇Trương Hành : Đức vũ thiên phú, huy liệt quang chúc , (Đông Kinh phú ).

: yǔ
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 懸掛夾擊懸想夾帶懸念夾七夾八懸心吊膽夸誕懸崖勒馬