Pineapple

- tôn, tốn

♦ Phiên âm: (sūn,  xùn)

♦ Bộ thủ: Tử ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình). ◎Như: tổ tôn ông cháu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn , (Thạch Hào lại ) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống. ◎Như: tằng tôn chắt, huyền tôn chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu. ◎Như: ngoại tôn cháu ngoại.
♦(Danh) Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm. ◎Như: đạo tôn lúa tái sinh (lúa trau). ◇Tô Thức : Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn 滿, (Hiệt thái ) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).
♦(Danh) Họ Tôn.
♦(Hình) Nhỏ. ◎Như: tôn lạc mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).
♦Một âm là tốn. (Hình) Nhún nhường, cung thuận. ◇Luận Ngữ : Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn , ; , (Hiến vấn ) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.
♦(Động) Trốn, lưu vong. ◇Xuân Thu : Phu nhân tốn vu Tề (Trang Công nguyên niên ) Phu nhân trốn sang Tề.

: xùn
”。


Vừa được xem: 故老