Pineapple

- cô

♦ Phiên âm: (gū)

♦ Bộ thủ: Tử ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Mồ côi. § Ít tuổi mất cha hoặc cha mẹ đều mất. ◎Như: cô nhi trẻ mồ côi. ◇Quản Tử : Dân sanh nhi vô phụ mẫu, vị chi cô tử , (Khinh trọng ) Dân sinh không có cha mẹ gọi là mồ côi.
♦(Hình) Lẻ loi, đơn độc. ◎Như: cô nhạn con chim nhạn đơn chiếc. ◇Vương Duy : Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên , (Sử chí tắc thượng 使) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.
♦(Hình) Cô lậu, không biết gì cả. ◎Như: cô thần .
♦(Hình) Hèn kém, khinh tiện.
♦(Hình) Độc đặc, đặc xuất. ◎Như: cô tuấn (tướng mạo) thanh tú, cao đẹp.
♦(Hình) Nhỏ. ◎Như: cô đồn .
♦(Hình) Xa. ◇Hán Thư : Thần niên thiếu tài hạ, cô ư ngoại quan , (Chung Quân truyện ).
♦(Hình) Quái dị, ngang trái. ◎Như: cô tích khác lạ, gàn dở. § Ghi chú: cũng có nghĩa là hẻo lánh.
♦(Danh) Đặc chỉ con cháu người chết vì việc nước.
♦(Danh) Chỉ người không có con cái.
♦(Danh) Quan . § Dưới quan Tam Công có quan Tam cô , tức Thiếu sư , Thiếu phó , Thiếu bảo .
♦(Danh) Vai diễn quan lại trong hí kịch.
♦(Danh) Họ .
♦(Đại) Tiếng nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là nói tự khiêm là kẻ đức độ kém. Đời sau gọi các vua là xưng cô đạo quả là theo ý ấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi , 使 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.
♦(Động) Làm cho thành cô nhi.
♦(Động) Thương xót, cấp giúp. ◇Pháp ngôn : Lão nhân lão, cô nhân cô , (Tiên tri ).
♦(Động) Nghĩ tới, cố niệm.
♦(Động) Phụ bạc. § Cũng như phụ . ◎Như: cô ân phụ ơn. ◇Tây du kí 西遊記: Nhất tắc bất cô tha ngưỡng vọng chi tâm, nhị lai dã bất phụ ngã viễn lai chi ý , (Đệ tam thập hồi) Một là khỏi phụ tấm lòng ngưỡng vọng của người, hai là không uổng cái ý của tôi từ xa đến.

: gū
1.
2.
3.
4. ”,


Vừa được xem: 民不聊生毫素仍舊佯狂奉公守法