Pineapple

- quý

♦ Phiên âm: (jì)

♦ Bộ thủ: Tử ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Ngày xưa, thứ tự anh em từ lớn tới nhỏ xếp theo: bá, trọng, thúc, quý , , , . Tuổi nhỏ nhất gọi là quý.
♦(Danh) Gọi thay cho đệ em. ◇Lí Bạch 李白: Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Các em tuấn tú, đều giỏi như Huệ Liên.
♦(Danh) Mùa. ◎Như: tứ quý bốn mùa, xuân quý mùa xuân, hạ quý mùa hè.
♦(Danh) Thời kì cố định trong năm. ◎Như: hoa quý mùa hoa, vũ quý mùa mưa.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng ba tháng.
♦(Danh) Họ Quý.
♦(Hình) Cuối, mạt. ◎Như: quý xuân tháng ba (cuối mùa xuân), quý thế đời cuối cùng. ◇Liêu trai chí dị : Minh quý chí kim (Lục phán ) Từ cuối thời nhà Minh đến nay.
♦(Hình) Út, nhỏ, non (chưa thành thục). ◎Như: quý nữ con gái út.

: jì
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 狗馬英石