Pineapple

- tồn

♦ Phiên âm: (cún)

♦ Bộ thủ: Tử ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Còn, còn sống. Trái lại với chữ vong mất. ◎Như: sanh tử tồn vong sống chết còn mất. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tồn giả vô tiêu tức, Tử giả vi trần nê , (Vô gia biệt ) Người còn sống thì không có tin tức, Người chết thành cát bụi (bụi bùn).
♦(Động) Thăm hỏi, xét tới. ◎Như: tồn vấn thăm hỏi, tồn tuất an ủi, đem lòng thương xót.
♦(Động) Giữ lại. ◎Như: tồn nghi giữ lại điều còn có nghi vấn, khử ngụy tồn chân bỏ cái giả giữ cái thật.
♦(Động) Gửi, đem gửi. ◎Như: kí tồn đem gửi, tồn khoản gửi tiền.
♦(Động) Nghĩ đến. ◇Tô Thức : Trung tiêu khởi tọa tồn Hoàng Đình (Du La Phù san ) Nửa đêm trở dậy nghĩ đến cuốn kinh Hoàng Đình.
♦(Động) Tích trữ, dự trữ, chất chứa. ◎Như: tồn thực tích trữ lương thực.
♦(Động) Có ý, rắp tâm. ◎Như: tồn tâm bất lương có ý định xấu, tồn tâm nhân hậu để lòng nhân hậu.
♦(Động) Ứ đọng, đầy ứ, đình trệ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Bảo Ngọc chánh khủng Đại Ngọc phạn hậu tham miên, nhất thì tồn liễu thực , (Đệ nhị thập hồi) Bảo Ngọc sợ Đại Ngọc ăn xong ham ngủ ngay, lỡ ra đầy bụng không tiêu.
♦(Danh) Họ Tồn.

: cún
1. 西
2.
3.
4.
5. 怀怀


Vừa được xem: 乳齒傳說962