Pineapple

- khổng

♦ Phiên âm: (kǒng)

♦ Bộ thủ: Tử ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Phó) Rất, lắm. ◎Như: mưu phủ khổng đa người mưu rất nhiều. ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao , (Tiểu nhã , Thấp tang ) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.
♦(Hình) Thông suốt. ◎Như: khổng đạo đường đi thông suốt.
♦(Hình) To, lớn. ◇Đạo Đức Kinh : Khổng đức chi dong, duy đạo thị tòng , (Chương 21) Cái dáng vẻ của Đức lớn, chỉ tùy theo Đạo.
♦(Danh) Cái lỗ, cái hang nhỏ. ◎Như: tị khổng lỗ mũi.
♦(Danh) Nói tắt của Khổng Tử . ◎Như: khổng miếu miếu thờ Khổng Tử.
♦(Danh) Họ Khổng.

: kǒng
1. 窿
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 鹿大有作為惡寒