Pineapple

- phụ

♦ Phiên âm: (fù)

♦ Bộ thủ: Nữ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vợ. ◎Như: phu phụ .
♦(Danh) Nàng dâu. ◎Như: tức phụ con dâu. ◇Liêu trai chí dị : Tân phụ hiếu, y y tất hạ , (Phiên Phiên ) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).
♦(Danh) Người con gái đã lấy chồng. ◇Vương Xương Linh : Khuê trung thiếu phụ bất tri sầu, Xuân nhật ngưng trang thướng thúy lâu , (Khuê oán ) Trong phòng khuê, người thiếu phụ chưa từng biết sầu, Ngày xuân, trang điểm lộng lẫy, bước lên lầu biếc.
♦(Danh) Phiếm chỉ phái nữ. ◎Như: phụ nhụ giai tri .
♦(Hình) Liên quan tới đàn bà, con gái. ◎Như: phụ sản khoa .

: fù
xem “”。


Vừa được xem: 巡航航海航標句法續航力