Pineapple

- bà

♦ Phiên âm: (pó)

♦ Bộ thủ: Nữ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bà già (phụ nữ lớn tuổi). ◎Như: lão bà bà .
♦(Danh) Mẹ hoặc phụ nữ ngang hàng với mẹ. ◇Nhạc phủ thi tập : A bà bất giá nữ, na đắc tôn nhi bão , (Hoành xuy khúc từ ngũ , Chiết dương liễu chi ca nhị ) Mẹ ơi, không lấy chồng cho con gái, thì làm sao có cháu mà bồng.
♦(Danh) Bà (mẹ của mẹ) hoặc phụ nữ ngang hàng với bà. ◎Như: ngoại bà bà ngoại, di bà bà dì.
♦(Danh) Tục gọi mẹ chồng là . ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Duy hữu na đệ thập cá tức phụ thông minh linh lị, tâm xảo chủy quai, công bà tối đông , , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Chỉ có người con dâu thứ mười là thông minh lanh lợi, khéo léo mồm mép, bố mẹ chồng rất thương.
♦(Danh) Vợ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Đại tiến lai, hiết liễu đam nhi, tùy đáo trù hạ. Kiến lão bà song nhãn khốc đích hồng hồng đích , , . (Đệ nhị thập tứ hồi) Vũ Đại vào nhà, đặt gánh rồi đi theo xuống bếp. Thấy vợ hai mắt khóc đỏ hoe.
♦(Danh) Ngày xưa gọi phụ nữ làm một nghề nào đó là . ◎Như: môi bà bà mối, ổn bà bà mụ.

: pó
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 擾擾腿筋韓國鹿