- gian

♦ Phiên âm: (jiān)

♦ Bộ thủ: Nữ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Kẻ tà ác, người làm loạn pháp. ◇Nguyên sử : Truất gian cử tài (Sướng Sư Văn truyện ) Truất bỏ kẻ xấu ác, đề cử người tài giỏi.
♦(Danh) Quan hệ không chính đáng giữa nam nữ. ◎Như: thông gian thông dâm.
♦(Danh) Sự họa loạn. ◇Trâu Dương : Cố thiên thính sanh gian, độc nhậm thành loạn , (Ngục trung thượng lương vương thư ) Cho nên nghe thiên lệch thì sinh họa, chuyên quyền độc đoán thì thành loạn.
♦(Động) Phát sinh hành vi bất chính, làm việc tà dâm. ◎Như: cưỡng gian hiếp dâm, gian ô dâm ô.
♦(Hình) Xảo trá, tà ác. ◇Quản Tử : Dân bần tắc gian trí sanh (Bát quan ) Dân nghèo thì mưu trí xảo trá phát sinh.

: jiān
”。


Vừa được xem: 政治協商會議曠費果凍兒爆鳴底加工办公室