- xu

♦ Phiên âm: (shū)

♦ Bộ thủ: Nữ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Xinh đẹp (dung mạo). ◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
♦(Danh) Người con gái đẹp. ◇Liêu trai chí dị : Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu , (Thư si ) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.

: shū
1.
2.
3.


    沒有相關
Vừa được xem: 抓緊諸位琴棋書畫