Pineapple

- vọng

♦ Phiên âm: (wàng)

♦ Bộ thủ: Nữ ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Phó) Xằng, càn, tùy tiện. ◎Như: vọng ngữ nói xằng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kiển Thạc thiết mưu hại ngã, khả tộc diệt kì gia, kì dư bất tất vọng gia tàn hại , , (Đệ nhị hồi) Kiển Thạc bày mưu hại ta, có thể diệt cả họ nhà hắn đi, còn những người khác đừng nên giết càn.
♦(Hình) Bất chính, không ngay thẳng. ◇Liêu trai chí dị : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng , 便 (Phiên Phiên ) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng xằng bậy.
♦(Hình) Sai, không đúng sự thật. ◎Như: đại vọng ngữ lời nói không thành thật, chưa đắc đạo mà nói đắc đạo (thuật ngữ Phật giáo).
♦(Hình) Tự cao tự đại, ngạo mạn. ◎Như: cuồng vọng bất ki ngông cuồng không biết kiềm chế.

: wàng
1.
2.


Vừa được xem: 航務航向杜甫航次