Pineapple

- gian

♦ Phiên âm: (jiān)

♦ Bộ thủ: Nữ ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Phạm vào, mạo phạm.
♦(Động) Cầu tìm, mong gặp. ◇Sử Kí 史記: Lã Thượng cái thường cùng khốn, niên lão hĩ, dĩ ngư điếu gian Chu Tây Bá , , 西 (Tề Thái Công thế gia ) Lã Thượng đã từng nghèo khốn, tuổi đã cao, lấy việc câu cá để mong tìm Tây Bá nhà Chu.
♦(Động) Gian dối, gian trá. § Cũng như gian . ◎Như: gian dâm , gian ô .
♦(Hình) Giảo hoạt, âm hiểm, dối trá. ◎Như: gian kế mưu kế âm hiểm, gian thương người buôn bán gian trá, gian hùng người có tài trí nhưng xảo quyệt.
♦(Danh) Kẻ cấu kết với quân địch, làm hại dân hại nước. ◎Như: vị quốc trừ gian vì nước trừ khử kẻ thông đồng với địch.
♦(Danh) Việc phạm pháp. ◎Như: tác gian làm việc phi pháp.
♦§ Cũng viết là .

: jiān
1.
2.
3.


Vừa được xem: 莫锭芝代言人談判菜籽油层