Pineapple

- nữ, nứ, nhữ

♦ Phiên âm: (nǚ,  rǔ).

♦ Bộ thủ: Nữ ().

♦ Ngũ hành: Thủy ().


♦(Danh) Đàn bà, người phái nữ. ◎Như: nam nữ bình đẳng .
♦(Danh) Con gái, nữ nhi. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Sanh nữ do thị giá bỉ lân, Sanh nam mai một tùy bách thảo , (Binh xa hành ) Sinh con gái còn được gả chồng nơi láng giềng gần, Sinh con trai (sẽ bị) chôn vùi theo cỏ cây.
♦(Danh) Sao Nữ.
♦(Hình) Thuộc phái nữ, mái, cái. ◎Như: nữ đạo sĩ . ◇Thái Bình Quảng Kí : Húc nhất nữ miêu, thường vãng lai Thiệu gia bộ thử , (Thôi Thiệu ).
♦(Hình) Non, nhỏ, yếu đuối. ◇Thi Kinh : Ỷ bỉ nữ tang (Bân phong , Thất nguyệt ) Cây dâu non yếu thì buộc (cho vững khi hái lá).
♦Một âm là nứ. (Động) Gả con gái cho người. ◇Tả truyện : Tống Ung Thị nứ ư Trịnh Trang Công, viết Ung Cô , (Hoàn Công thập nhất niên ).
♦Lại một âm là nhữ. (Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: mày, ngươi. § Cũng như nhữ .