Pineapple

- phấn

♦ Phiên âm: (fèn)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét:

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Chim dang cánh bắt đầu bay.
♦(Động) Gắng sức lên. ◎Như: chấn phấn phấn khởi, phấn dũng hăng hái.
♦(Động) Giơ lên. ◎Như: phấn bút tật thư cầm bút viết nhanh.
♦(Động) Chấn động, rung động. ◇Dịch Kinh : Lôi xuất địa phấn (Lôi quái ) Sấm nổi lên, đất chấn động.
♦(Động) Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết. ◎Như: phấn bất cố thân can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.
♦(Danh) Họ Phấn.

: fèn
xem “”。


Vừa được xem: 消費合作社山溝干部职责多文為富