Pineapple

- xa

♦ Phiên âm: (shē)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Xa xỉ, phung phí. ◇Lí Thương Ẩn : Thành do cần kiệm phá do xa (Vịnh sử ) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí.
♦(Hình) Khoa trương, nhiều.
♦(Phó) Quá đỗi, quá đáng. ◎Như: xa vọng mong mỏi thái quá. ◇Phù sanh lục kí : Dư bổn vô xa vọng, toại nặc chi , (Khảm kha kí sầu ) Tôi vốn không trông chờ gì nhiều, nên nhận lời.
♦(Danh) Họ Xa.

: shē
1.
2.
3.


Vừa được xem: 巡航航海航標句法