Pineapple

- hề

♦ Phiên âm: (xī, xí)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Đứa ở, bộc dịch. ◎Như: hề đồng , tiểu hề .
♦(Danh) Dân tộc Hề ở Trung Quốc thời xưa.
♦(Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
♦(Danh) Họ Hề.
♦(Hình) Bụng to.
♦(Phó) Lời để hỏi: Cái gì, việc gì? ◇Luận Ngữ : Vệ quân đãi tử nhi vi chánh, tử tương hề tiên? , ? (Tử Lộ ) Vua Vệ giữ thầy lại nhờ thầy coi chính sự, thì thầy làm việc gì trước?
♦(Phó) Lời để hỏi: Vì sao, sao thế? ◇Luận Ngữ : Hoặc vị Khổng Tử viết: Tử hề bất vi chính? : (Vi chính ) Có người hỏi Khổng Tử: Tại sao ông không ra làm quan?
♦(Phó) Lời để hỏi: Đâu, chỗ nào? ◇Luận Ngữ : Tử Lộ túc ư Thạch Môn. Thần môn viết: Hề tự? 宿. : ? (Hiến vấn ) Tử Lộ nghỉ đêm ở Thạch Môn. Buổi sáng người mở cửa thành hỏi: Từ đâu đến đây?

: xī
1. 使:“”。
2. ”, “”:
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 軟骨魚堿土金屬现场测试用量油性发三索锦蛇布達佩斯