Pineapple

- tấu

♦ Phiên âm: (zòu)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Dâng lên, tiến hiến. ◇Hán Thư : Sổ tấu cam thuế thực vật (Bính Cát truyện ) Mấy lần dâng lên thức ăn ngon ngọt.
♦(Động) Tâu. § Ngày xưa đại thần dâng thư hoặc trình với vua gọi là tấu. ◎Như: khải tấu bẩm cáo với vua. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Bất tri hà nhân tấu hoàng đế, Đế tâm trắc ẩn tri nhân tệ , (Đỗ Lăng tẩu ) Không biết ai đã tâu lên vua, Vua động lòng thương xót và biết được người làm chuyện xấu ác.
♦(Động) Cử nhạc. ◇Nguyễn Trãi : Thiền thanh cung chủy tấu Ngu cầm (Hạ nhật mạn thành ) Tiếng ve trầm bổng như tấu điệu đàn vua Ngu Thuấn.
♦(Động) Lập nên, đạt được. ◎Như: đại tấu kì công lập nên công lớn.
♦(Động) Tiến hành, vận dụng. ◎Như: tấu đao vận dụng dao.
♦(Động) Đi, chạy. § Thông tẩu .
♦(Danh) Văn thư do đại thần dâng lên vua. ◎Như: tấu trạng , tấu điệp .
♦(Danh) Tiết phách cao thấp trầm bổng trong âm nhạc. ◎Như: tiết tấu khinh khoái .

: zòu
1.
2.
3.


Vừa được xem: 噴泉反应塔婉商大放悲聲泉眼隨即