Pineapple

- kì, cơ

♦ Phiên âm: (qí, jī)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Đặc biệt, không tầm thường. ◎Như: kì nhân kì sự người tài đặc xuất việc khác thường.
♦(Hình) Quái, lạ, khôn lường. ◎Như: kì kế kế không lường được, hi kì cổ quái hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược mưu lược lạ lùng.
♦(Hình) Hay, đẹp, tốt. ◇Tô Thức : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì , (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.
♦(Danh) Sự vật đặc thù hoặc kì lạ. ◎Như: xuất kì chế thắng ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.
♦(Phó) Rất, lắm. ◇Kính hoa duyên : Thái kí kì phong, oản diệc kì đại , (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.
♦(Động) Coi trọng. ◇Sử Kí 史記: Thư sổ thập thượng, Hiếu Văn bất thính, nhiên kì kì tài, thiên vi trung đại phu , , , (Viên Áng Triều Thác liệt truyện ).
♦(Động) Lấy làm lạ, kinh dị. ◇Lịch Đạo Nguyên : Khiếu Phụ, Kí Châu nhân, tại huyện thị bổ lí sổ thập niên, nhân kì kì bất lão, cầu kì thuật nhi bất năng đắc dã , , , , (Thủy kinh chú , Trọc Chương thủy ).
♦Một âm là . (Hình) Lẻ. § Đối lại với ngẫu chẵn. ◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.
♦(Hình) Ngang trái, không thuận lợi. ◎Như: số cơ thời vận trắc trở. ◇Vương Duy : Lí Quảng vô công duyên số cơ (Lão tướng hành ) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.
♦(Danh) Số thừa, số lẻ. ◎Như: nhất bách hữu cơ một trăm có lẻ. ◇Liêu trai chí dị : Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần , (Hồ hài ) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.

chữ có nhiều âm đọc:
, : qí
1.
2.
3.
, : jī
1.
2.


Vừa được xem: