Pineapple

- di

♦ Phiên âm: (yí)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Chỉ một dân tộc đông bộ Trung Quốc thời nhà Ân , nhà Thương , ở vào khoảng Sơn Đông, Giang Tô ngày nay. Sau phiếm chỉ các dân tộc ở phía đông Trung Quốc.
♦(Danh) Rợ, mọi. § Ngày xưa, tiếng gọi khinh miệt các dân tộc ở ngoài Trung Nguyên . ◎Như: Man Di Nhung Địch .
♦(Danh) Một nông cụ thời xưa, như cái cuốc, cái cào. ◇Quốc ngữ : Ác kim dĩ chú sừ, di, cân, trọc , , , (Tề ngữ ) Kim loại xấu lấy đúc cuốc, bừa, rìu, trọc.
♦(Danh) Vết thương. § Thông di . ◇Tả truyện : Sát di thương (Thành Công thập lục niên ) Xem xét vết thương.
♦(Danh) Thái bình, yên ổn.
♦(Danh) Bình an. ◎Như: hóa hiểm vi di biến nguy thành an.
♦(Danh) Đạo thường. § Thông di .
♦(Danh) Bọn, nhóm, đồng bối.
♦(Danh) Họ Di.
♦(Động) Làm cho bằng phẳng. ◎Như: di vi bình địa làm thành đất bằng phẳng.
♦(Động) Giết hết, tiêu diệt. ◇Nguyễn Du : Bạo nộ nhất sính di thập tộc (Kì lân mộ ) Để hả giận, giết cả mười họ.
♦(Động) Làm hại, thương tổn.
♦(Động) Phát cỏ, cắt cỏ. ◇Chu Lễ : Xuân thủy sanh nhi manh chi, hạ nhật chí nhi di chi , (Thu quan , Thế thị ) Mùa xuân bắt đầu sinh ra nẩy mầm, ngày hè đến phát cỏ.
♦(Động) Hạ thấp, giáng xuống.
♦(Động) Ngang bằng.
♦(Động) Đặt, để. ◇Lễ Kí : Nam nữ phủng thi di vu đường, hàng bái , (Tang đại kí ) Nam nữ khiêng thi thể đặt tại gian nhà chính, cúi lạy.
♦(Động) Suy vi, suy lạc.
♦(Hình) Bằng phẳng. ◇Vương An Thạch : Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu , ; , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
♦(Hình) Đẹp lòng, vui vẻ. § Thông di . ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Vân hồ bất di , (Trịnh phong , Phong vũ ) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.
♦(Hình) To, lớn.
♦(Hình) Ngạo mạn vô lễ.

: yí
1.
2.
3.
4.
5.
6. :“”。
7.
8. ”,
9. ”,
10,


Vừa được xem: 代言人談判菜籽油层