Pineapple

- thiên

♦ Phiên âm: (tiān)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Bầu trời, không gian. ◎Như: bích hải thanh thiên biển biếc trời xanh.
♦(Danh) Ngày (gồm sáng và tối). ◎Như: kim thiên hôm nay, minh thiên ngày mai.
♦(Danh) Khoảng thời gian ban ngày hoặc một khoảng thời gian trong ngày. ◎Như: tam thiên tam dạ ba ngày ba đêm, tam canh thiên khoảng canh ba. ◇Trình Hạo : Vân đạm phong khinh cận ngọ thiên, Bàng hoa tùy liễu quá tiền xuyên , (Xuân nhật ngẫu thành ) Mây nhạt gió nhẹ lúc gần trưa, Hoa bên theo liễu bay qua sông phía trước.
♦(Danh) Tự nhiên. ◎Như: thiên nhiên tự nhiên trong trời đất, thiên sinh tự nhiên sinh ra.
♦(Danh) Khí hậu. ◎Như: nhiệt thiên trời nóng (khí hậu nóng), lãnh thiên trời lạnh (khí hậu lạnh).
♦(Danh) Mùa, tiết. ◎Như: xuân thiên mùa xuân, hoàng mai thiên tiết mai vàng (vào tháng tư tháng năm âm lịch, ở Giang Nam mưa nhiều, hoa mai nở thịnh).
♦(Danh) Sự vật không thể thiếu được. ◎Như: thực vi dân thiên ăn là thứ cần của dân.
♦(Danh) Đàn bà gọi chồng là thiên, cũng gọi là sở thiên .
♦(Danh) Ông trời, chúa tể cả muôn vật. § Nhà Phật thì cho trời cũng là một loài có công tu thiện nhiều hơn, được sinh vào cõi đời sung sướng hơn người mà thôi. ◎Như: sanh tử hữu mệnh, phú quý tại thiên , sống chết có số, giàu sang là do trời, mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên , lo toan sự việc là do người, thành công là ở trời.
♦(Danh) Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên. ◎Như: thăng thiên lên trời, quy thiên về trời.
♦(Danh) Hình phạt khắc chữ chàm vào trán gọi là thiên .
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng hai mươi bốn giờ. ◎Như: giá hạng công tác hạn nhĩ tam thập thiên thì gian hoàn thành công tác này giao cho anh thời hạn ba mươi ngày để hoàn thành.
♦(Hình) Tự nhiên mà có, do thiên nhiên. ◎Như: thiên tài tài có tự nhiên, thiên tính tính tự nhiên.
♦(Hình) Số mục cực lớn. ◎Như: thiên văn số tự số cực kì lớn (như những con số tính toán trong thiên văn học ).
♦(Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: thiên đại đích hảo tiêu tức tin tức vô cùng tốt đẹp.

: tiān
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. 〔天干”。
9. ,


Vừa được xem: 同惡相助同床異夢依仁郎才女貌同床各夢同意