Pineapple

- đại, thái

♦ Phiên âm: (dà, dài, nb)

♦ Bộ thủ: đại ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: đại san núi lớn, đại hà sông cả, đại vũ mưa to, nhãn tình đại tròng mắt to, lực khí đại khí lực lớn, lôi thanh đại tiếng sấm to.
♦(Hình) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: đại ca anh cả, đại bá bác cả.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng. ◎Như: đại tác tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), tôn tính đại danh quý tính quý danh.
♦(Hình) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: đại chí chí lớn, chí cao cả.
♦(Hình) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: đại tiền thiên ngày trước hôm qua, đại hậu thiên ngày kìa (sau ngày mai).
♦(Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách : Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
♦(Động) Khoa trương. ◎Như: khoa đại khoe khoang. ◇Lễ Kí : Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
♦(Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: đại hồng đỏ thẫm, thiên dĩ đại lượng trời đã sáng hẳn. ◇Liêu trai chí dị : Ngư đại chí hĩ (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.
♦(Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: đại công rất công bình.
♦(Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ bất ). ◎Như: tha bất đại xuất môn kiến nhân đích chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, ngã bất đại liễu giải tôi không rõ lắm.
♦(Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: đại phàm nói chung, đại khái sơ lược.
♦(Danh) Người lớn tuổi.
♦(Danh) Họ Đại.
♦Một âm là thái. (Hình) Cao trọng hơn hết. ◎Như: thái hòa , thái cực , thái lao . Đều cùng âm nghĩa như chữ thái .

chữ có nhiều âm đọc:
, : dà
1. , , , , , 便便
2.
3. 广
4.
5.
6.
7.
8. 〔大夫,“
9.
, : dài
1. 〔大夫
2. 〔大王,
, : tài
1. ”。
2. ”。


Vừa được xem: 同惡相助同床異夢依仁郎才女貌同床各夢同意