Pineapple

- mộng, mông

♦ Phiên âm: (mèng, méng)

♦ Bộ thủ: Tịch ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giấc mơ, giấc chiêm bao. ◎Như: mĩ mộng thành chân điều mơ ước trở thành sự thật. ◇Trang Tử : Giác nhi hậu tri kì mộng dã (Tề vật luận ) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.
♦(Danh) Họ Mộng.
♦(Động) Chiêm bao, mơ. ◇Nguyễn Trãi : Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn (Mộng sơn trung ) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
♦(Hình) Hư ảo, không thực. ◎Như: bất thiết thật tế đích mộng tưởng mơ tưởng hão huyền không thực tế.
♦Một âm là mông. (Hình) § Xem mông mông .
♦§ Ghi chú: Tục viết là .

: mèng
xem “”。


Vừa được xem: 姨夫求同存異數量蓬頭垢面康樂茴香