Pineapple

- dạ

♦ Phiên âm: (yè).

♦ Bộ thủ: Tịch ().

♦ Ngũ hành: Thổ ().


♦(Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối. ◎Như: dạ dĩ kế nhật suốt ngày đêm, túc hưng dạ mị sớm dậy tối ngủ.
♦(Danh) Họ Dạ.
♦(Hình) U ám, tối tăm. ◎Như: dạ đài huyệt mộ.
♦(Danh) § Xem dược xoa hay dạ xoa (tiếng Phạn "yakkha").
♦(Động) Đi đêm.


Vừa được xem: 全軍予以軍師活潑觀看措施