Pineapple

- ngoại

♦ Phiên âm: (wài)

♦ Bộ thủ: Tịch ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Bên ngoài. ◎Như: nội ngoại trong và ngoài, môn ngoại ngoài cửa, ốc ngoại ngoài nhà.
♦(Danh) Nước ngoài, ngoại quốc. ◎Như: đối ngoại mậu dịch 貿 buôn bán với nước ngoài.
♦(Danh) Vai ông già (trong tuồng Tàu).
♦(Hình) Thuộc về bên ngoài, của ngoại quốc. ◎Như: ngoại tệ tiền nước ngoài, ngoại địa đất bên ngoài.
♦(Hình) Thuộc về bên họ mẹ. ◎Như: ngoại tổ phụ ông ngoại, ngoại tôn cháu ngoại.
♦(Hình) Khác. ◎Như: ngoại nhất chương một chương khác, ngoại nhất thủ một bài khác.
♦(Hình) Không chính thức. ◎Như: ngoại hiệu biệt danh, ngoại sử sử không chính thức, không phải chính sử.
♦(Động) Lánh xa, không thân thiết. ◇Dịch Kinh : Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , , (Thái quái ) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.
♦(Động) Làm trái, làm ngược lại. ◇Quản Tử : Sậu lệnh bất hành, dân tâm nãi ngoại , (Bản pháp ) Lệnh gấp mà không thi hành, lòng dân sẽ làm trái lại.

: wài
1. ”, “
2.
3. ”:
4. ,
5.
6.
7.
8.
9.


Vừa được xem: 平心孤芳自賞