- hác

♦ Phiên âm: (hè, huò)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc. ◎Như: nham hác hỏm núi, thiên san vạn hác nghìn núi muôn lũng.
♦(Danh) Chỗ chứa nước. ◎Như: đại hác sông bể.
♦(Danh) Cái ngòi, cái ao. ◇Đào Uyên Minh : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu , (Quy khứ lai từ ) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.

: hè


Vừa được xem: 懸崖議員鼻竇炎