- bích

♦ Phiên âm: (bì)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Bức vách. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thử phương nhân gia đa dụng trúc li mộc bích giả (Đệ nhất hồi) Ở vùng ấy các nhà phần đông dùng giậu tre vách ván cả.
♦(Danh) Sườn núi dốc. ◇Liêu trai chí dị : Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích , (Tam sanh 三生) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.
♦(Danh) Sao Bích.
♦(Danh) Lũy đắp trong trại quân. ◇Sử Kí 史記: Chư hầu quân cứu Cự Lộc hạ giả thập dư bích, mạc cảm túng binh 鹿, (Hạng Vũ bổn kỉ ) Quân chư hầu đến cứu Cự Lộc đóng tới mười doanh lũy mà đều không dám xuất quân.

: bì
1.
2.
3.
4.
5. 宿


Vừa được xem: